Mã ngành tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2017 Trường Đại học Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh

(Cập nhật ngày:12/04/2017)

Mã trường: GTS

1. Thông tin về mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển

1.1  Đại học chính quy

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

1.

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

52840106101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

90

2.

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)

52840106102

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

80

3.

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy)

52840106103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60

4.

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Quản lý hàng hải)

52840106104

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

50

5.

Kỹ thuật môi trường

52520320

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

50

6.

Kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

52520201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

140

7.

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

52520207

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70

8.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)

52520216

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

100

9.

Kỹ thuật tàu thuỷ

(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

52520122

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

150

10.

Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

52520103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

300

11.

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

100

12.

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70

13.

Kỹ thuật công trình xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

52580201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

230

14.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro)

52580205

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

330

15.

Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)

52580301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

120

16.

Kinh tế vận tải

(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

52840104

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

140

17.

Khai thác vận tải

(Chuyên ngành Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)

52840101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

100

 

1.2  Đại học chính quy (hệ chất lượng cao)

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

1.

Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

52840106101H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

30

2.

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

52520207H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

30

3.

Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

52520103H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60

4.

Kỹ thuật công trình xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

52580201H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60

5.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường)

52580205H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60

6.

Kinh tế xây dựng

52580301H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

30

7.

Kinh tế vận tải

(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

52840104H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

60

8.

Khai thác vận tải

(Chuyên ngành Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)

52840101H

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

60

 

2.  Phạm vi, đối tượng, phương thức tuyển sinh

2.1  Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước.

Cơ sở 1 tại số 2, đường D3, Q. Bình Thạnh, TP. HCM

Khu giảng đường và ký túc xá tại quận 2, TP. HCM

Cơ sở 3 tại quận 12, TP. HCM

Cơ sở tại Vũng Tàu

Cơ sở tại Đồng Nai đang xây dựng

2.2  Đối tượng tuyển sinh

a. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp Trung cấp. Nếu người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định:

- Đối với các chuyên ngành thuộc ngành Khoa học Hàng hải (sinh viên đi biển):

+     Các ngành 52840106101, 52840106101H, 52840106102 yêu cầu: đảm bảo sức khoẻ học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45kg trở lên.

+     Thí sinh vào các ngành 52840106101, 52840106101H phải có chiều cao: nam từ 1.64m trở lên, nữ từ 1.60m trở lên.

+     Thí sinh vào các ngành 52840106102 phải có chiều cao: nam từ 1.61m trở lên, nữ từ 1.58m trở lên.

- Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, Hiệu trưởng Nhà trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.

2.3  Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2017.

>> Tham khảo điểm trúng tuyển năm 2015 và 2016 vào các ngành tại Trường Đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh (GTS)

>> Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM cùng bạn chọn trường trong mùa tuyển sinh Đại học - Cao đẳng năm 2017

Quay lại

Các tin đã đưa